猞猁猻

shē lì sūnxá lị tôn

Hán Việt: xá lị tôn · Pinyin: shē lì sūn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又称猞猁﹑林?。兽名。似猫而大,尾短。两耳尖端有两撮长毛,两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色斑点,尾端黑色。四肢粗长,善于爬树,行动敏捷,性凶猛。皮毛厚而软,是珍贵的毛皮。

Cấu tạo: 猞 (xá) + 猁 (lị) + 猻 (tôn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猞猁