猘
chế
Hán Việt: chế · Pinyin: zhì
Tổng quan
chó dại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chế |
| Quảng Đông | zai3 |
| Nhật Bản | SEI |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kied |
| Baxter-Sagart | k<r>e[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | k<r>e[t]-s |
| Phản thiết | 居例切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chó dại, giống thú dữ tợn gọi là {mãnh chế} [猛猘].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 發狂的。《淮南子.氾論》:「畏罪而恐誅,則因猘狗之驚,以殺子陽。」 [名] 凶狠、蠻橫。元.郝經〈青州山行〉:「初從霸國後,往往逞兇猘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猘(獮)xiǎn〈古〉指秋天打猎。
Eng
- CC-CEDICT mad dog
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤝼【集韻】征例切,音制。本作狾。或作瘈。詳狾字註。 又【集韻】【韻會】𠀤居例切,音罽。義同。【淮南子·氾論訓】猘狗之驚,以殺子陽。【集韻】或作狾瘈𪘥。 又【集韻】吉詣切,音計。或作狾。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 狾 · 𤝼 · 𤟐 · 𤠹 · 狾