猞
xáNôm xá
Hán Việt: xá · Pinyin: shè · Nôm: xá
Tổng quan
Xá lị tôn [猞猁孫] tên một giống thú giống như con mèo mà to, da làm áo cừu rất quý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | xá |
| Âm Nôm | xá |
| Quảng Đông | se3 |
| Nhật Bản | SHA |
| Chú âm | ㄕㄜˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sja |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xá lị tôn [猞猁孫] tên một giống thú giống như con mèo mà to, da làm áo cừu rất quý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「猞猁孫」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猞猁 猞shē
Eng
- CC-CEDICT used in 猞猁[she1 li4], Taiwan pr. [she4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư