猫
miêuNôm miêu
Hán Việt: miêu · Pinyin: māo · Nôm: miêu
Tổng quan
Con mèo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | māo |
|---|---|
| Hán Việt | miêu |
| Âm Nôm | meo |
| Quảng Đông | maau1 |
| Mân Nam | bâ |
| Nhật Bản | NEKO |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mieu |
| Baxter-Sagart | C.mˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.mˤraw |
| Phản thiết | 莫交切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ miêu [貓]. Giản thể của chữ 貓
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển miêu 猫 dt. mèo. Tên bài số 251
- Giản Dị Hán Nôm meo meo meo [Eng: meo meo]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mèo con mèo [Eng: cat]
- Bảng Tra Chữ Nôm miêu con miêu (mèo) [Eng: cat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: meo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: meo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「貓」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猫 家猫,久已被人类驯养的一种食肉类动物 区别在于皮毛的长短,体形以及尾的有无 迎猫,为其食田鼠也。--《礼记》 又如猫儿眼(宝石名称,又名猫睛石”。以晶莹透明如猫眼而得名); 猫虎(猫和虎。古代以为有益于农事的神物); 猫儿食(指人饭量小,食无定时); 猫尿(方言。指酒。表示憎厌 或讥讽) 狸猫,亦称山猫” 姓 猫 猫(貓)māo家畜。面部略圆,脚有利爪,行动敏捷,善长捕鼠。 猫(貓)máo 猫miáo 1.古代指夏季狩猎。 2.我国少数民族名。
Eng
- CC-CEDICT cat (CL:隻, 只[zhi1]), (dialect) to hide oneself, (loanword) (coll.) modem
- CC-CEDICT used in 貓腰, 猫腰[mao2 yao1]
- JMdict cat (esp. the domestic cat, Felis catus)
- JMdict shamisen
- JMdict geisha
- JMdict wheelbarrow
- JMdict clay bed-warmer
- JMdict cat
ja
- JMdict 猫(ねこ)
- JMdict 猫(ねこま)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武鑣切【集韻】【韻會】【正韻】眉鑣切,𠀤音苗。【說文】貍屬。【廣韻】獸,捕䑕。【禮·郊特牲】迎貓,爲其食田䑕也。【正字通】陸佃曰:䑕善害苗。貓能捕䑕,故字从苗。又貓睛,子午卯酉如一線,寅申巳亥如滿月,辰戌丑未如棗核。鼻端常冷,惟夏至一日暖,隂類也。又《格古論》貓,一名烏員。 又【爾雅·釋獸】虎竊毛,謂之虦貓。【疏】虎之淺毛者,別名虦貓。【詩·大雅】有貓有虎。【傳】貓,似虎淺毛者也。 又【唐韻】莫交切【集韻】【韻會】【正韻】謨交切,𠀤音茅。義同。【廣韻】俗作猫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 猫 · 猫 · 貓 · 猫 · 貓 · 猫 · 貓 · 猫 · 貓