猫儿

māo érmiêu nhi

Hán Việt: miêu nhi · Pinyin: māo ér

Tổng quan

mèo con

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.貓。如:「貓兒踡縮在他膝頭打呼。」 2.妓女的隱語。元.劉庭信〈折桂令.想人生別離〉曲:「見一個母貓兒早引了魂靈,見一個玉天仙敢軟下腰截。」

Cấu tạo: 貓 (miêu) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gái mại dâm
  • Google Alex v6 mèo con
  • VietPhrases mèo con
  • Tần suất từ mèo con
  • Biên soạn kitten M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貓。如:「貓兒踡縮在他膝頭打呼。」 2.妓女的隱語。元.劉庭信〈折桂令.想人生別離〉曲:「見一個母貓兒早引了魂靈,見一個玉天仙敢軟下腰截。」

Eng

  • Cihui kitten
  • Tần suất từ n. kitten M:²zhī

Đức

  • Handedict Kätzchen (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猫儿山 · 猫儿眼 · 儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏