猿猴

yuán hóuviên hầu

Hán Việt: viên hầu · Pinyin: yuán hóu

Tổng quan

vượn và khỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"猨猴"。 2.猿和猴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猿類與猴類的通稱。唐.韓愈〈赴江陵途中寄贈王二十補闕等三學士〉詩:「遠地觸途異,吏民似猿猴。」

Cấu tạo: 猿 (viên) + 猴 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượn khỉ
  • Tần suất từ khỉ; vượn và khỉ; viên hầu: vượn và khỉ
  • Biên soạn 猿猴 uánhóu n. apes and monkeys M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猿類與猴類的通稱。唐.韓愈〈赴江陵途中寄贈王二十補闕等三學士〉詩:「遠地觸途異,吏民似猿猴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"猨猴"。 2.猿和猴。

Eng

  • JMdict monkey (esp. a gibbon)
  • JMdict hand of the puppeteer (puppet theatre)
  • JMdict kappa
  • JMdict menstrual period
  • Cihui apes and monkeys
  • Tần suất từ 猿猴 uánhóu n. apes and monkeys M:ge/²zhī

Đức

  • Handedict Affen (S, Zool)

ja

  • JMdict 猿猴(えんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

猿猴取月 · 猴儿 · 猴头 · 猴子 · 猴年 · 猴急 · 猴戏 · 猴房