xiè giải

Hán Việt: giải · Pinyin: xiè

Tổng quan

xem 獬豸[xie4 zhi4]

獬豸 · 獬冠 · 獬廌 · 獬廳 · 獬豝狗 · 獬豸冠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việtgiải
Quảng Đônghaai5
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổghrex
Phản thiết下買切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Giải trại} [獬豸] một giống thú, ngày xưa nói rằng con giải trại tính nó ngay thẳng thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính, vì thế cho nên các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý rằng hay sửa trừ bọn gian tà vậy. Cũng đọc là chữ {hải}.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「獬豸」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 獬豸 凡罪疑者,俱令獬豸触之。--《镜花缘》 獬xiè 獬jiě 1.见"炩"。 獬hǎ 1.见"獬"。

Eng

  • CC-CEDICT see 獬豸[xie4 zhi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】胡買切【集韻】下買切,𠀤音蟹。【玉篇】獬豸也。【集韻】獬豸,獸名。【淮南子·主術訓】楚文王好服獬冠。【廣韻】字林字樣俱作解廌。廣雅作𧳊𧳋。陸作獬豸。【集韻】或作𤛳觟。 又【集韻】舉蟹切,音解。𤢒獬,豪强貌。或作𠎿。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤛳 · 𦎈 · 𦏘 · 𧴛