獬豸
giải trĩ
Hán Việt: giải trĩ · Pinyin: xiè zhì
Tổng quan
TRĨ, TRÃI hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)
古代传说中的异兽,能辨曲直,见人争斗就用角去顶坏人。
古代傳說中的異獸。形似牛,一說似羊,獨角,能分辨曲直,見人打鬥時,會用角觸理虧的人。《文選.司馬相如.上林賦》:「椎蜚廉,弄獬豸。」也作「解廌」、「獬廌」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc
- Tần suất từ Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc; TRĨ, TRÃI hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian); hải trãi
- Biên soạn 獬豸 ièzhì n. a fabulous animal reputed to be able to distinguish between good and evil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代傳說中的異獸。形似牛,一說似羊,獨角,能分辨曲直,見人打鬥時,會用角觸理虧的人。《文選.司馬相如.上林賦》:「椎蜚廉,弄獬豸。」也作「解廌」、「獬廌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的异兽,能辨曲直,见人争斗就用角去顶坏人。
Eng
- JMdict xiezhi (mythical Chinese beast, symbol of justice and law)
- Cihui Xiezhi, mythical Chinese unicorn
- Tần suất từ 獬豸 ièzhì n. a fabulous animal reputed to be able to distinguish between good and evil
ja
- JMdict 獬豸(かいち)