ki

Hán Việt: ki

Tổng quan

ngọc trai không tròn

天玑 · 珠玑 · 璇玑 · 玑琲 · 玑璇 · 玑组 · 玑衡 · 玑贝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtki
Quảng Đônggei1
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkioi
Phản thiết吉器切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 璣
  • Thiều Chửu Ngọc châu không được tròn gọi là {ki}. {Tuyền ki} [璿璣] một thứ đồ để xem thiên văn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玑 (形声。从玉, 幾声。本义不圆的珠子) 同本义 璣,珠不圆者也。--《说文》 厥篚元纁玑组。--《书·禹贡》 傅玑之珥。--《史记·李斯传》 爱已之一苍璧小玑。--《吕氏春秋·重已》 趚丹明玑。--左思《吴都赋》 瑇瑁珠玑。--《史记·货殖列传》 又如玑镜(以有光的大珠制成的镜子;也指明镜。用以赞美他人的鉴识能力);玑贝(珍珠宝贝;比喻佳作) 玑衡,古代的一种天文仪器 在璿玑玉衡。--《虞书》 玑为转运。--《北堂书钞引书大传》 玑 玑(璣)jī ⒈不圆的珠子。 ⒉〈古〉观测天文的仪器。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) baroque pearl; irregular pearl

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居衣切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【說文】珠不圓者。【書·禹貢】厥篚𤣥纁璣組。【傳】璣,珠類,生于水。【釋文】璣,珠不圓也。字書云:小珠也。【前漢·景十三王傳】遣建荃葛珠璣。【註】師古曰:璣,珠之不圓者。 又鏡名。【說文徐註】按符瑞圖有璣鏡。註:大珠而琕,有光曜,可爲鏡。 又器名。【書·舜典】在璿璣玉衡,以齊七政。【註】在,察也。璣,正天文之器,璣爲轉運,衡爲橫簫,運璣使動。璣徑八尺,圓周二尺五寸而强。衡長八尺,孔徑一寸,下端望之,以占星辰吉凶之象。七政者,日月五星也。得失由政,故稱政焉。 又星名。【史記·天官書北斗七星註】春秋運斗極云:斗第三璣。 又【集韻】渠希切,音祈。又【集韻】【韻會】其旣切【正韻】吉器切,𠀤音禨。又【集韻】巨至切,音𦤌。義𠀤同。

Thuyết Văn

珠不圜者。 从王。幾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作也。今依尙書音義、後漢書注作者。凡經傳沂鄂謂之幾、門橜謂之機。故珠不圜之字从幾。 居衣切。十五部。

【璣】 (ki) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: Cư y thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: châu (Ngọc châu) bất (Chẳng. Như {bất khả}) viên (Cũng như chữ {viên} ) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㼄 · 𤪫 · 玑 · 玑 · 璣 · 玑 · 璣