珠玑

zhū jīchâu ki

Hán Việt: châu ki · Pinyin: zhū jī

Tổng quan

Hán Việt: CHU, CHÂU CƠ 書; châu ngọc; ngọc trai. 萬粒珠璣 nhiều châu ngọc; châu ngọc (lời hay trong văn chương). 字字珠璣 lời châu ngọc 滿腹珠璣 lời châu ngọc đầy bụng; một bụng chữ nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①珠玉金玉珠玑比乎身, 簪珥珠玑。②比喻美好的诗文绘画等珠玑续向笔头生。③形容声音圆润清脆十三弦上迸珠玑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.珠,圓的珠。璣,不圓的珠。珠璣指珠玉、寶石。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「宮人簪瑇瑁,垂珠璣,設戲車,教馳逐。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「市列珠璣,戶盈羅綺,競豪奢。」 2.比喻優美的詩文。唐.方干〈贈孫百篇〉詩:「羽翼便從吟處出,珠璣續向筆頭生。」元.無名氏《醉寫赤壁賦》第一折:「俺夫人聞知蘇軾胸懷錦繡,口吐珠璣,有貫世之才。」

Cấu tạo: 珠 (châu) + 璣 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châu ngọc: ngọc trai
  • Tần suất từ ngọc trai
  • Biên soạn 珠璣 zhūjī n. <wr.> 1. pearl; gem 2. exquisite/excellent wording of a piece of writing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珠,圓的珠。璣,不圓的珠。珠璣指珠玉、寶石。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「宮人簪瑇瑁,垂珠璣,設戲車,教馳逐。」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「市列珠璣,戶盈羅綺,競豪奢。」 2.比喻優美的詩文。唐.方干〈贈孫百篇〉詩:「羽翼便從吟處出,珠璣續向筆頭生。」元.無名氏《醉寫赤壁賦》第一折:「俺夫人聞知蘇軾胸懷錦繡,口吐珠璣,有貫世之才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①珠玉金玉珠玑比乎身, 簪珥珠玑。②比喻美好的诗文绘画等珠玑续向笔头生。③形容声音圆润清脆十三弦上迸珠玑。

Eng

  • Cihui (literary) pearl; gem/(literary) (fig.) eloquent phrase; pearl of wisdom
  • Cihui 珠璣 zhūjī n. <wr.> 1. pearl; gem 2. exquisite/excellent wording of a piece of writing
  • Tần suất từ 珠璣 zhūjī n. <wr.> 1. pearl; gem 2. exquisite/excellent wording of a piece of writing

Từ liên quan

Gần nghĩa

珠儿 · 珠兒 · 珠子 · 珠宝 · 珠寶 · 珠山 · 珠峰 · 珠崖