玟
mai
Hán Việt: mai · Pinyin: mín
Tổng quan
hư 珉.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Hán Việt | mai |
| Quảng Đông | man4 |
| Nhật Bản | BIN |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 彌鄰切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mai côi} [玟瑰] một thứ ngọc đỏ. Hoa mai côi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美石。同「珉」。《禮記.玉藻》:「士佩瓀玟,而縕組綬。」唐.孔穎達.正義:「瓀玟,石次玉者。」
Eng
- CC-CEDICT jade-like stone
- CC-CEDICT veins in jade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】眉貧切【正韻】彌鄰切。𠀤與珉同。瓀玟,石次玉。【禮·玉藻】士佩瓀玟而縕組綬。【孔融詩】玟璇隱曜,美玉韜光。 又【集韻】無分切,音文。玉文。或从彣。
Thuyết Văn
玟瑰、 火𠫼珠。 一曰石之美者。 从王。文聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 各本作火玟瑰也。今依韻會所引正。子虛賦晉灼注、呂靜韻集皆同。吳都賦注曰。火齊如雲母。重沓而可開。色黃赤似金。出日南。廣雅珠屬有玟瑰。 謂石之美者名玟。此字義之別說也。釋玄應大唐衆經音義引。石之美好曰玟。聘義君子貴玉而賤碈注。碈、石似玉。或作玟。玉藻。士佩瑌玟。玟又作砇。按史記子虛賦。琳琘琨珸。砇琘琘皆玟之或體。與珉各部。 二義古音皆讀如文。在十三部。今音則前義讀如枚。人十五部。後義讀如罠。入十二部。
【玟】 (mai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 文 (văn) Nghĩa: mai ({Mai côi} [玟瑰] một t) côi (Một thứ đá dẹp kém n)、 hỏa (Lửa.)𠫼 châu (Ngọc châu)。 Một thuyết khác thạch (Đá.) chi (Chưng) mĩ (Đẹp) là Một thuyết khác: 石之美者
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 珳 · 琝 · 珉 · 琘 · 瑉 · 砇 · 碈 · 䂥 · 䃉 · 𤤍 · 玫 · 珉