méi mân

Hán Việt: mân · Pinyin: méi

Tổng quan

(ngọc đẹp)

玫瑰 · 玫瑰园 · 玫瑰果 · 玫瑰油 · 玫瑰花 · 玫瑰茄 · 玫瑰念珠 · 玫瑰战争

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmân
Quảng Đôngmui4
Mân Nammuî
Nhật BảnBAI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuai
Phản thiết謨桮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {mân} [珉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美石。唐.釋玄應《一切經音義.卷二.大般涅槃經》:「石之美好曰:『玫』,圓好曰:『瑰』。」 2.參見「玫瑰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玫瑰 (形声。从玉,文声。双音词玫瑰”,指美玉,或珍珠,又植物名) 一种蔷薇属落叶灌木(rosa rugosa),羽状复叶,小叶3╠9片,椭圆形或椭圆状倒卵形,花单生,紫红色或白色,芳香 该种植物的花 玫méi

Eng

  • CC-CEDICT (fine jade)|used in 玫瑰[mei2 gui1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫桮切【集韻】謨杯切【韻會】謨桮切,𠀤音枚。【說文】火齊玫瑰也。一曰石之美者。【前漢·司馬相如傳】其石則赤玉玫瑰。【註】晉灼曰:玫瑰,火齊珠也。師古曰:火齊珠,南方之出火珠也。 又人名。【韻會】唐史有朱玫。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 玟 · 珻 · 㺳 · 𭸷 · 玟 · 珻 · 玟