Pinyin:

Tổng quan

ngọc trai

玭狁 · 玭珠 · 守玭 · 揙玭 · 环玭 · 環玭 · 纇玭 · 飇玭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngpan4
Nhật BảnHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổben
Phản thiết部田切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT pearl

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步因切【集韻】毗賔切,𠀤音頻。【說文】珠也。宋弘云:淮水中出玭珠。玭,珠之有聲者。【書·禹貢】作𧓍。 又【廣韻】部田切。【集韻】蒲眠切,𠀤音蹁。義同。【何晏·景福殿賦】垂環玭之琳琅。【註】玭,蒲眠反。珠也。 又【五音集韻】部迷切,音鼙。淮珠也。

Thuyết Văn

珠也。 从王。比聲。 宋宏曰。淮水中出玭珠。玭珠珠之有聲者。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂珠名也。 韋昭薄迷反。十五部。紕字下曰。讀若玭珠。 此宋宏說伏生尚書語也。宏字仲子。能薦桓譚、辟牟長者。伏生尚書。徐州之貢。淮夷玭珠臮魚。仲子謂淮水中出玭珠。與鄭古文尙書說合。玭珠珠之有聲者七字、當作玭蚌之有聲者六字。玭本是蚌名。以爲珠名。韋昭曰。玭、蚌也。廣韻曰。蠙、珠母也。西山經。𩶯魮之魚。其狀如覆銚。鳥首而翼。魚尾。音如磬之聲。是生珠玉。江賦所謂文魮磬鳴。郭傳云。蚌類。按玭蚌葢類是。能鳴。故曰蚌之有聲者。

【玭】 (biền ⟨tần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: Bộ nhân thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 因 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: châu (Ngọc châu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 琕 · 璸 · 㻂 · 琕 · 璸