琇
tú
Hán Việt: tú · Pinyin: xiù
Tổng quan
(ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | tú |
| Quảng Đông | jau5 |
| Mân Nam | siu3 |
| Nhật Bản | SHUU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Phản thiết | 息救切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một loại đá đẹp. Đẹp. Dùng như chữ {tú} [秀].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.美石。《詩經.小雅.都人士》:「彼都人士,充耳琇實。」漢.毛亨.傳:「琇,美石也。」唐.蕭穎士〈江有楓篇〉一○章之七:「彼鄭之子,如琇如英。」 2.秀美。通「秀」。清.王念孫《廣雅疏證.卷一上.釋詁》:「琇,美也。」
Eng
- CC-CEDICT (jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤息救切,音秀。【說文】石之似玉者。【廣韻】玉名。【博雅】琇,美也。【詩·衞風】充耳琇瑩。【傳】琇瑩,美石也。 又【廣韻】與久切【集韻】【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤音酉。義同。【類篇】或作璓。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 璓 · 璓