文琇

văn tú

Hán Việt: văn tú

Tổng quan

VĂN TÚ (1345-1418) Thiền sư đời Minh, họ Lý, tự Nam Thạch, người Côn Sơn (Giang Tô) Trung Quốc. Nho Phật gồm tu, tông thuyết đều diệu. Niên hiệu Hồng Võ thứ 4 (1371) tại chùa Linh Nham ở Tô Châu yết k

Cấu tạo: 文 (văn) + 琇 (tú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ VĂN TÚ (1345-1418) Thiền sư đời Minh, họ Lý, tự Nam Thạch, người Côn Sơn (Giang Tô) Trung Quốc. Nho Phật gồm tu, tông thuyết đều diệu. Niên hiệu Hồng Võ thứ 4 (1371) tại chùa Linh Nham ở Tô Châu yết kiến Thiền sư Hạnh Trung được ấn chứng. Khi ra hoằng pháp trụ chùa Phổ Môn ở huyện Ngô (Giang Tô), dời sang chùa Linh Nham, chùa Vạn Thọ ở Tô Châu. Niên hiệu Vĩnh Lạc thứ 4 (1406) sư vâng chiếu biên soạn “Vĩnh Lạc Đại Điển”, ở lại kinh ba năm. Sau đó ra trụ chùa Kính Sơn ở Hàng Châu, dời sang chùa Hưng Thánh cử dương tông phong. Tác phẩm: Tăng Tập Tục Truyền Đăng lục, Ngũ Đăng Hội Nguyên Bổ Di

other

  • Nguồn khác (1345-1418) Thiền sư đời Minh, họ Lý, tự Nam Thạch, người Côn Sơn (Giang Tô) Trung Quốc
  • Nguồn khác Nho Phật gồm tu, tông thuyết đều diệu
  • Nguồn khác Niên hiệu Hồng Võ thứ 4 (1371) tại chùa Linh Nham ở Tô Châu yết kiến Thiền sư Hạnh Trung được ấn chứng
  • Nguồn khác Khi ra hoằng pháp trụ chùa Phổ Môn ở huyện Ngô (Giang Tô), dời sang chùa Linh Nham, chùa Vạn Thọ ở Tô Châu
  • Nguồn khác Niên hiệu Vĩnh Lạc thứ 4 (1406) sư vâng chiếu biên soạn “Vĩnh Lạc Đại Điển”, ở lại kinh ba năm
  • Nguồn khác Sau đó ra trụ chùa Kính Sơn ở Hàng Châu, dời sang chùa Hưng Thánh cử dương tông phong
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tăng Tập Tục Truyền Đăng lục, Ngũ Đăng Hội Nguyên Bổ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩 · 文偃