琏
liễn
Hán Việt: liễn · Pinyin: liǎn
Tổng quan
đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc cũng đọc là [lian2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liễn |
| Quảng Đông | lin5 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lienx |
| Phản thiết | 力展切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 璉
- Thiều Chửu Cái bát đựng xôi cúng ở tôn miếu đời xưa. Xem {hồ liễn} [瑚璉].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琏 宗庙中盛黍稷的器皿 曰何器也?”曰瑚琏也。”--《论语·公冶长》 琏 通连”。连接 又宏琏以丰敞。--何晏《景福殿赋》 琏liǎn〈古〉宗庙里盛黍、稷的 器皿。 琏lián 1.通"连"。连接,连属。 2.姓。明代有琏井。见明顾起元《客座赘语·僻姓》。
Eng
- CC-CEDICT sacrificial vessel used for grain offerings|also pr. [lian2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力展切,音輦。【說文】本作槤,瑚槤也。从木,連聲。或作璉。【禮·明堂位】夏之四璉,殷之六瑚,周之八簋。【論語】瑚璉也。【註】宗廟中黍稷器。 又【集韻】陵延切。與連同。詳辵部連字註。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 琏 · 琏 · 璉 · 琏 · 璉