琪

qíkìNôm kỳ

Hán Việt: kì · Pinyin: qí · Nôm: kỳ

Tổng quan

Ngọc kì

琪花 · 琪花瑶草 · 安琪儿 · 斯沃琪 · 杜琪峰 · 沙琪玛 · 珣玗琪 · 范玮琪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqí
Hán Việtkì
Âm Nômkỳ
Quảng Đônggei4
Mân Namkî
Nhật BảnTAMA
Hàn Quốc기
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Phản thiết渠之切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc kì. Cũng dùng để thí dụ các vật quý báu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kì kì (ngọc quý) [Eng: precious stone]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種美玉。《玉篇.玉部》:「琪,玉屬。」《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上常服皮弁,十有二琪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琪 (形声。从玉,其声。本义美玉的一种) 同本义 璬琪,玉属也。--《穆天子传》 会五采玉璬。--《周礼·弁师》。注綦结也。皮弁之缝。每贯结五采玉十二以为饰。谓之綦。” 又如琪块(美玉。比喻珍贵之物); 琪琚(玉佩。亦指玉佩相击声,比喻美妙的言辞); 琪花(仙境中玉树之花; 莹洁如玉的花); 琪花瑶草(仙境中的花草,其美如玉) 琪qí ⒈美玉。 ⒉珍异~花。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fine jade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】渠之切【韻會】渠羈切【正韻】渠宜切,𠀤音其。【廣韻】玉也。【集韻】玉屬。【爾雅·釋地】東方之美者,有醫無閭之珣玗琪焉。【註】玉屬。 又玗琪,樹名。【山海經】開明北有玗琪樹。【集韻】或作璂。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤦢