琭
Pinyin: lù
Tổng quan
(ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Quảng Đông | luk6 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Baxter-Sagart | [r]ˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤok |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 玉。《廣韻.入聲.屋韻》:「琭,玉名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琭琭 琭琭如玉 琭lù 1.玉名。
Eng
- CC-CEDICT (jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。【廣韻】玉名。【韻會】玉貌。【老子·道德經】不欲琭琭如玉,珞珞如石。【註】琭琭喻少,珞珞喻多。一云承上文,貴以賤爲本言。蘇轍註:非若玉之琭琭,貴而不能賤,石之珞珞,賤而不能貴也。
Tự hình
- Khải thư