lín lâm

Hán Việt: lâm · Pinyin: lín

Tổng quan

đá quý

琳琅 · 琳琅满目 · 琳琅滿目 · 慧琳 · 海琳 · 罗琳 · 关之琳 · 凯瑟琳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlâm
Quảng Đônglam4
Mân Namlîm
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlim
Phản thiết犂針切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc lâm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美玉。《說文解字.玉部》:「琳,美玉也。」《文選.司馬相如.上林賦》:「玫瑰碧琳,珊瑚叢生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琳〈名〉 (形声。从玉,林声。本义美玉) 同本义 琳,美玉也。--《说文》 琳,玉也。--《尔雅》 琳珉昆吾。--《汉书·司马相如传》。注玉也。” 厥贡惟救琳琅玕。--《书·禹贡》。郑注琳,美石也。” 又如琳珉(美玉名);琳华(仙界的花);琳札(珍贵的书札);琳珪(美玉);琳球(指美玉);琳与(美玉) 青色玉 琳琅 琳琅满目 琳lín ⒈美玉,青碧色的玉。 ⒉ ①美玉触目见~琅珠玉。〈喻〉优美珍贵的东西~琅满目。 ②像声词。玉石碰击声。

Eng

  • CC-CEDICT gem

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:玪【唐韻】力尋切【集韻】犂針切【正韻】犂沈切,𠀤音林。【說文】美玉也。【廣韻】玉名。【書·禹貢】厥貢惟球琳琅玕。【傳】球,琳,皆玉名。【前漢·司馬相如傳】琳珉昆吾。【師古註】琳,玉也。 又人名。【史記·高祖功臣年表】蓼侯孔臧子琳位至諸吏。 又國名。【洞冥記】琴國去長安九千里,生玉葉李,色如碧玉。

Thuyết Văn

美玉也。 从王。林聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高注淮南、王注楚辭、李孫郭注爾雅皆曰。琳、美玉名。某氏注尙書曰。琳、玉名。 力尋切。七部。

【琳】 (lâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mĩ (Đẹp) ngọc (Ngọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 玪 · 玪