海琳

hải lâm

Hán Việt: hải lâm

Tổng quan

HẢI LÂM (995-1065) Còn gọi: Huệ Lâm, Lâm Trưởng lão. Thiền sư đời Tống, họ Đặng, người Khúc Giang Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tự Bảo, làm truyền nhân tông Vân Môn đời thứ 5, trụ trì c

Cấu tạo: 海 (hải) + 琳 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HẢI LÂM (995-1065) Còn gọi: Huệ Lâm, Lâm Trưởng lão. Thiền sư đời Tống, họ Đặng, người Khúc Giang Quảng Đông, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Tự Bảo, làm truyền nhân tông Vân Môn đời thứ 5, trụ trì chùa Bạch Liên ở Lâm Sơn và ngụ tại tháp Kiến Thọ ở phía Tây chùa Phục Sơn

other

  • Nguồn khác (995-1065) Còn gọi: Huệ Lâm, Lâm Trưởng lão
  • Nguồn khác Thiền sư đời Tống, họ Đặng, người Khúc Giang Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Tự Bảo, làm truyền nhân tông Vân Môn đời thứ 5, trụ trì chùa Bạch Liên ở Lâm Sơn và ngụ tại tháp Kiến Thọ ở phía Tây chùa Phục Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事 · 海产 · 海伦 · 海侵