琳琅
lâm lang
Hán Việt: lâm lang · Pinyin: lín láng
Tổng quan
những viên ngọc lấp lánh
①精美的石头。比喻美好的事物琳琅无价, 琳琅珠玉。②玉石相击的声音。也泛指清脆美妙的声音fe33o厦兮琳琅, 啸咏琳琅。
1.美玉。《醉醒石》第一四回:「移將閬苑琳琅樹,卻作門前桃李花。」也作「琳瑯」。 2.擬聲詞。形容玉的相擊聲。《文選.何晏.景福殿賦》:「流羽毛之威蕤,垂環玭之琳琅。」 3.比喻優美的人才或珍貴的圖書。唐.柳宗元〈答貢士沈起書〉:「又覽所著文,宏博中正,富我以琳琅珪壁之寶甚厚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngọc lấp lánh
- Google Alex v6 tài năng/trân quý
- VietPhrases ngọc đẹp
- Tần suất từ ngọc đẹp (ví với những đồ vật quý hiếm). lung linh đẹp mắt.; ngọc đẹp
- Biên soạn 1. beautiful jade; gem 2. people of outstanding talent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美玉。《醉醒石》第一四回:「移將閬苑琳琅樹,卻作門前桃李花。」也作「琳瑯」。 2.擬聲詞。形容玉的相擊聲。《文選.何晏.景福殿賦》:「流羽毛之威蕤,垂環玭之琳琅。」 3.比喻優美的人才或珍貴的圖書。唐.柳宗元〈答貢士沈起書〉:「又覽所著文,宏博中正,富我以琳琅珪壁之寶甚厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①精美的石头。比喻美好的事物琳琅无价, 琳琅珠玉。②玉石相击的声音。也泛指清脆美妙的声音fe33o厦兮琳琅, 啸咏琳琅。
Eng
- Cihui glittering jewels
- Tần suất từ n. 1. beautiful jade; gem 2. people of outstanding talent
Đức
- Handedict schöne Jade, ein wertvoller Gegenstand, Person mit außerordentlichem Talent