琳琅满目
lâm lang mãn mục
Hán Việt: lâm lang mãn mục · Pinyin: lín láng mǎn mù
Tổng quan
MÃN MỤC rực rỡ muôn màu; hàng bày la liệt; rực rỡ đủ loại. tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được
琳琅:精美的玉石。满眼都是珍贵的东西。形容美好的事物很多。
琳琅,美玉。「琳琅滿目」形容滿眼所見都是珍美的東西。如:「故宮博物院所珍藏的古物,真是琳琅滿目,美不勝收。」也作「琳瑯滿目」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
- Biên soạn feast for the eyes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琳琅:精美的玉石。满眼都是珍贵的东西。形容美好的事物很多。
Eng
- Cihui 琳琅滿目 ínlángmǎnmù f.e. feast for the eyes; Shāngdiàn li de shāngpǐn ∼. There's a variety of goods in the shop
Đức
- Handedict prächtige Auslagen (S), alles was das Herz begehrt