琳琅滿目

lín láng mǎn mù lâm lang mãn mục

Hán Việt: lâm lang mãn mục · Pinyin: lín láng mǎn mù

Tổng quan

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Cấu tạo: (lâm) + (lang) + 滿 (mãn) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琳琅:精美的玉石。满眼都是珍贵的东西。形容美好的事物很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 琳琅精美的玉石。满眼都是珍贵的东西。形容美好的事物很多。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be a feast for the eyes; to be a cornucopia of delights; to be diverse and abundant
  • Cihui 琳琅滿目 ínlángmǎnmù f.e. feast for the eyes | Shāngdiàn li de shāngpǐn ∼. There's a variety of goods in the shop.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疮痍满目