琹
cầm
Hán Việt: cầm · Pinyin: xiù
Tổng quan
biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiù |
|---|---|
| Hán Việt | cầm |
| Quảng Đông | kam4 |
| Nhật Bản | KOTO |
| Chú âm | ㄒㄧㄡˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {cầm} [琴].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「琴」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琹 次于玉的美石 彼都人士,充耳琹实。--《诗·小雅》 我友于征,彼郑之子,如琹如英,德音孔明。--唐·肖颖士《江有枫》 琹xiù美石,像玉的石头。
Eng
- CC-CEDICT variant of 琴[qin2], guqin or zither
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 琴