zhuàn triện

Hán Việt: triện · Pinyin: zhuàn

Tổng quan

đường khắc

台瑑 · 瑑刻 · 瑑削 · 瑑勒 · 瑑琮 · 瑑璧 · 瑑約 · 瑑约

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàn
Hán Việttriện
Quảng Đôngsyun6
Nhật BảnUKIBORI
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdryenx
Phản thiết柱兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc giũa phẳng mặt trên trạm các hoa, vành chung quanh chạy triện gọi là {triện}. Các bản in khắc chữ đều để chừa triện cả, vì thế mới kêu tên tự người là {triện} [瑑] hay {thai triện} [台瑑].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 玉器上所雕刻的花紋。《說文解字.玉部》:「瑑,圭璧上起兆瑑也。」 [動] 在玉器上雕刻花紋。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「然則常玉不瑑,不成文章;君子不學,不成其德。」《新唐書.卷七六.后妃列傳上.楊貴妃》:「凡充錦繡官及冶瑑金玉者,大抵千人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑑zhuàn 1.玉器上隆起的雕纹。 2.指雕刻瑑纹或文字。

Eng

  • CC-CEDICT engraved lines

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直戀切【集韻】【韻會】【正韻】柱戀切,𠀤音傳。【說文】圭璧上起兆瑑也。【徐曰】瑑,謂起爲攏,若篆文之形。【周禮·春官·典瑞】瑑圭璋璧琮。【註】瑑有圻鄂瑑起。【前漢·董仲舒傳】良玉不瑑。【註】謂瑑琢刻爲文也。 又【廣韻】持兗切【集韻】【韻會】【正韻】柱兗切,音篆。又【集韻】柱允切,音蜳。又𨻰尼切,音墀。義𠀤同。

Thuyết Văn

圭璧上起兆瑑也。 从王。彖聲。 周禮曰。瑑圭璧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮先鄭注云。瑑、有圻鄂瑑起也。後鄭云。瑑、文飾也。許云。起兆瑑。與先鄭說合。兆者、垗也。營域之象。先鄭所謂垠堮也。大圭不瑑者。以素爲貴也。 彖聲、依韻會所引鍇本。今鍇本亦作篆省聲。又淺人改之也。直戀切。十四部。 典瑞曰。瑑圭璋璧琮。疑此有脫誤。

【瑑】 (triện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Trực luyến thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuê (Ngọc khuê.) bích (Ngọc bích. Nguyễn Du) thượng (Trên. phàm ở trên…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤪪