瑶
dao
Hán Việt: dao · Pinyin: yáo
Tổng quan
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á họ [Yao2] ngọc đá quý xà cừ trân châu quý giá dùng như kính ngữ bổ trợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | dao |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | YO |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | ljaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljaw |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [瑤].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑶 (形声。从玉,本义似玉的美石) 同本义。亦泛指美玉 瑶,石之美者。--《说文》 赂以瑶瓮。--《左传·昭公七年》 瑶爵。--《周礼·内宰》 厥贡惟金三品,瑶琨、--《书·禹贡》。孔传瑶、琨皆美玉。” 何以舟之, 维玉及瑶。--《诗·大雅·公刘》 又如瑶琴(用美玉装饰的琴,泛指精美贵重的乐器);瑶佩(美玉制成的佩饰);瑶华(美玉) 瑶族 瑶 形容珍贵美好,常用作称美之辞 瑶yáo ⒈美玉,像玉的美石。 ⒉美好,珍贵~函。~浆。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia|surname Yao
- CC-CEDICT jade|precious stone|mother-of-pearl|nacre|precious|used a complementary honorific
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瑤 · 瑤