瑶

yáodaoNôm dao

Hán Việt: dao · Pinyin: yáo · Nôm: dao

Tổng quan

Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn [獨抱瑤琴對月彈] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng tră…

瑶族 · 瑶柱 · 瑶池 · 瑶海 · 瑶臺 · 瑶之圃 · 瑶海区 · 瑶草琪花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdao
Âm Nômdao
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnTAMA
Hàn QuốcYO
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Baxter-Sagartljaw
Hán ngữ Thượng cổljaw

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [瑤]
  • Thiều Chửu Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn [獨抱瑤琴對月彈] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng. Cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương [瑤章]. Sáng sủa, tinh sạch

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑶 (形声。从玉,本义似玉的美石) 同本义。亦泛指美玉 瑶,石之美者。--《说文》 赂以瑶瓮。--《左传·昭公七年》 瑶爵。--《周礼·内宰》 厥贡惟金三品,瑶琨、--《书·禹贡》。孔传瑶、琨皆美玉。” 何以舟之, 维玉及瑶。--《诗·大雅·公刘》 又如瑶琴(用美玉装饰的琴,泛指精美贵重的乐器); 瑶佩(美玉制成的佩饰); 瑶华(美玉) 瑶族 瑶 形容珍贵美好,常用作称美之辞 瑶yáo ⒈美玉,像玉的美石。 ⒉美好,珍贵~函。~浆。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia, surname Yao
  • CC-CEDICT jade, precious stone, mother-of-pearl, nacre, precious, used a complementary honorific

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瑤 · 瑤