瓊瑶

quỳnh dao

Hán Việt: quỳnh dao

Tổng quan

Ngọc quỳnh ngọc dao, hai thứ ngọc quý và đẹp. Chỉ sự quý giá cao đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một vùng như thể cây quỳnh cành dao« 王演如瓊林瑶樹 Vương Diễn như quỳnh lâm dao thụ: Người Vương Diễn đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美玉。 2.喻美好的诗文。 3.喻雪。 4.犹玉颜。 5.指仙宫。 6.海南岛之美称。

Cấu tạo: 琼 (quỳnh) + 瑶 (dao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ngọc quỳnh ngọc dao, hai thứ ngọc quý và đẹp. Chỉ sự quý giá cao đẹp. Đây nói một người rất đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

琼中 · 琼剧 · 琼山 · 琼崖 · 琼州 · 琼斯 · 琼浆 · 琼海