huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt

唐璜 · 装璜 · 装璜的 · 璜佩 · 璜台 · 璜宫 · 璜宮 · 璜渚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Mân Namhong5
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết戸光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc đẽo như nửa hình tròn gọi là {hoàng} [璜] (nửa ngọc bích).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 半璧形的玉石。《周禮.春官.大宗伯》:「以白琥禮西方,以玄璜禮北方。」唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「鵝肪截佩璜,文升相照灼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璜〈名〉 (形声。从玉,黄声。本义半壁形的玉) 同本义 璜,半璧也。--《说文》 以元璜礼北方。--《周礼·大宗伯》 夏后氏之璜。--《左传·定公四年》。注美玉名。” 下有双璜冲牙。--《大戴礼记·保傅》 璜台十成。--《楚辞·天问》 又如璜佩(泛指玉佩);璜台(用玉石装饰的楼台) 璜huáng半璧形的玉夏后之~。

Eng

  • CC-CEDICT semicircular jade ornament

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸光切【集韻】【韻會】【正韻】胡光切,𠀤音黃。【說文】半璧也。【詩·鄭風·雜佩以贈之傳】雜佩,珩璜琚瑀衝牙之類。【釋文】半璧曰璜。佩上有衡,下有二璜,作牙形於其中,以前衝之,使關而相擊也。璜爲佩下之飾,有穿孔罥繫之處。【周禮·春官·大宗伯】以𤣥璜禮北方。【註】半璧曰璜,象冬閉藏,地上無物,唯天半見也。【後漢·輿服志】乃爲大佩,衝牙雙瑀璜,皆以白玉。 又【揚子·法言】武義璜璜。【註】猶喤喤。 又【正字通】黃石爲璜,海虞有璜涇,涇底有石而黃,以石名水,以水名地。 又【韻會】【正韻】𠀤胡盲切,音橫。【周志】文王夢天帝服𤣥纕,立於令狐之津,曰:賜汝望。望釣於河,得玉璜,刻曰:克郼者姬昌,日衣靑光。【註】璜,音橫。【韓愈·城南聯句】鵝肪截佩。璜作橫,音押。

Thuyết Văn

半璧也。 从王。黃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭注周禮、高注淮南同。按大戴禮佩玉下有雙璜。皆半規。似璜而小。古者天子辟廱。築土雝水之外圜如璧。諸矦泮宮。泮之言半也。葢東西門以南通水。北無也。鄭箋詩云爾。然則辟廱似璧。泮宮似璜。此黌字之所由製歟。 戸光切。十部。

【璜】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 黃 (hoàng) Phiên thiết: Hộ quang thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bán (Nửa. Vật chia đôi mỗ) bích (Ngọc bích. Nguyễn Du) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư