璺
Pinyin: wèn
Tổng quan
vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.) LT:道[dao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèn |
|---|---|
| Quảng Đông | man6 |
| Chú âm | ㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myonh |
| Phản thiết | 文運切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 陶瓷、玉、玻璃等器物上的裂痕。漢.揚雄《方言》卷六:「器破而未離謂之璺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璺 玉器破裂 璺,玉破。--《集韵》 微裂,尤指陶瓷、玻璃等器物上出现的裂纹 璺wèn器物上的裂痕那个杯上有一道~。打破沙锅~到底(〈喻〉对问题追根究底)。
Eng
- CC-CEDICT a crack (in porcelain, glassware etc)|CL:道[dao4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。【集韻】玉破也。【正韻】璺罅。【揚子·方言】秦晉器破而未離謂之璺。【廣韻】裂也。【書·洪範·用靜吉用作凶疏】灼龜爲兆,其璺拆形狀有五種。 又【集韻】許愼切,音釁。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤪭