甓

pìbíchNôm bích

Hán Việt: bích · Pinyin: pì · Nôm: bích

Tổng quan

Gạch to

甓器 · 甓塗 · 甓涂 · 甓珠 · 甓甃 · 甓社 · 甓社湖 · 甓社珠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpì
Hán Việtbích
Âm Nômbích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphia̍h
Nhật BảnKAWARA
Hàn Quốc벽
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbek
Baxter-Sagart[b]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤek
Phản thiết蒲歷切
Thanh mẫu並
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gạch to

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gạch 甓 ◎ 󰍮, tục tự của bích 甓 (gạch), là chữ Nôm đọc nghĩa, chữ này đồng nguyên với bích 壁 (vách: cái xây bằng gạch). Kiểu tái lập: ?gak⁶ (a- gạch). Về ?g- [xem HT Ngọ 1999: 58, 61, 111, 114, 115]. Shimizu Masaaki cho rằng các ví dụ gày, gõ thuộc cấu trúc song âm tiết [2002: 768]. “gạch” (với *?g-) chuẩn đối với “sừng” (với *kr-) và đều được song tiết hoá. dt. viên đất nung dùng để xây nhà. Gạch khoảng nào bày với ngọc, sừng hằng những mọc qua tai. (Tự thán 92.3). Các bản khác đều phiên “gạch quẳng”, cho là điển “phao chuyên dẫn ngọc 拋磚引玉 (ném gạch ra để dẫn dụ ngọc đến) để nói về chuyện làm…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bịch lố bịch; bồ bịch [Eng: glazed tiles, bricks]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bích ngọc bích [Eng: emerald]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 磚的一種名稱。漢.司馬相如〈長門賦〉:「緻錯石之瓴甓兮,象玳瑁之文章。」《晉書.卷六六.列傳.陶侃》:「侃在州無事,輒朝運百甓於齋外,暮運於齋內。」

Eng

  • CC-CEDICT glazed tile

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Phàm gạch bò 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 瓴甓也。 Linh bích dã. (Ngói bò) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 扶歷切 Phù lịch thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 蒲歷切 Bồ lịch thiết [Chính vận 正韻] 毗亦切 Bì diệc thiết 【Bộ】Ngoã瓦

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】扶歷切【集韻】【韻會】蒲歷切【正韻】毗亦切,𠀤平入聲。【說文】瓴甓也。【爾雅·釋宮】瓴甋謂之甓。【博雅】甓,甎也。【詩·𨻰風】中唐有甓。【傳】甓,瓴甋也。【司馬相如·長門賦】緻錯石之瓴甓兮,象瑇瑁之文章。【註】江東呼甓爲㼾甎。【晉書·陶侃傳】侃在州無事,輒朝運百甓于齋外,暮運于齋內。 又【集韻】博厄切,音薜。義同。

Thuyết Văn

令適也。 从瓦。辟聲。 詩曰。中唐有甓。 讀若檗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐適作甓。陳風。中唐有甓。傳曰。甓、令適也。釋宮同。郎丁都歴二反。爾雅作瓴甋。俗字也。土部墼字解亦云令適。考工記注作令甓。實一物也。詳墼字注。 扶歷切。十六部。 陳風防有鵲巢文。

【甓】(bịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) , Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 扶歷切 → phù + lịch , Đọc như: 檗 (bách) Nghĩa: 令適 vậy。 từ 瓦。辟 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。trung (giữa)唐 hữu (có) 甓。 đọc như 檗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư