bích

Hán Việt: bích · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Phàm gạch bò 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 瓴甓也。 Linh bích dã. (Ngói bò) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 扶歷切 Phù lịch thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 蒲歷切 Bồ lịch thiết [Chính vận 正韻] 毗亦切 Bì diệc thiết 【Bộ】Ngoã瓦

甓器 · 甓塗 · 甓涂 · 甓珠 · 甓甃 · 甓社 · 甓社湖 · 甓社珠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphia̍h
Nhật BảnKAWARA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbek
Baxter-Sagart[b]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤek
Phản thiết蒲歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gạch to.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bích ngọc bích [Eng: emerald]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 磚的一種名稱。漢.司馬相如〈長門賦〉:「緻錯石之瓴甓兮,象玳瑁之文章。」《晉書.卷六六.列傳.陶侃》:「侃在州無事,輒朝運百甓於齋外,暮運於齋內。」

Eng

  • CC-CEDICT glazed tile

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】扶歷切【集韻】【韻會】蒲歷切【正韻】毗亦切,𠀤平入聲。【說文】瓴甓也。【爾雅·釋宮】瓴甋謂之甓。【博雅】甓,甎也。【詩·𨻰風】中唐有甓。【傳】甓,瓴甋也。【司馬相如·長門賦】緻錯石之瓴甓兮,象瑇瑁之文章。【註】江東呼甓爲㼾甎。【晉書·陶侃傳】侃在州無事,輒朝運百甓于齋外,暮運于齋內。 又【集韻】博厄切,音薜。義同。

Thuyết Văn

令適也。 从瓦。辟聲。 詩曰。中唐有甓。 讀若檗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐適作甓。陳風。中唐有甓。傳曰。甓、令適也。釋宮同。郎丁都歴二反。爾雅作瓴甋。俗字也。土部墼字解亦云令適。考工記注作令甓。實一物也。詳墼字注。 扶歷切。十六部。 陳風防有鵲巢文。

【甓】(bịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 扶歷切 → phù + lịch | Đọc như: 檗 (bách) Nghĩa: 令適 vậy。 từ 瓦。辟 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。trung (giữa)唐 hữu (có) 甓。 đọc như 檗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư