畀
tí
Hán Việt: tí · Pinyin: bì
Tổng quan
ban cho đưa cho
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tí |
| Quảng Đông | bei2 |
| Mân Nam | pi3 |
| Nhật Bản | ATAERUMONO |
| Hàn Quốc | PI |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjiih |
| Baxter-Sagart | pi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pi[t]-s |
| Phản thiết | 浦至切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ban cho, cho.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.賜與、給予。《詩經.小雅.巷伯》:「取彼譖人,投畀豺虎,豺虎不食。」《左傳.隱公三年》:「王崩,周人將畀虢公政。」 2.酬答。《詩經.鄘風.干旄》:「彼姝者子,何以畀之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畀 给与 彼姝者子,何以畀之。--《诗·鄘风·干旄》 分曹卫之田以畀宋人。--《左传·僖公二十八年》 又如畀赋(赋予;给) 畀予 畀予豺虎 畀bì 1.赐与。 2.给予;付与。 3.付托;委派。 4.通"俾"。使。
Eng
- CC-CEDICT to confer on|to give to
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:畁【集韻】必至切【正韻】浦至切,𠀤音比。【爾雅·釋詁】畀,賜也。【書·洪範】不畀洪範九疇。【傳】畀,與也。【詩·衞風】彼姝者子,何以畀之。【傳】畀,予也。 又人名。楚昭王妹季芉,字畀我。見【左傳·定四年】。【正韻】从田从丌,或从廾,誤。
Thuyết Văn
相付与之約在閣上也。 从丌。甶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
与舊作與。勺部曰。与與予同。予、推予也。與、黨與也。今正。約當作物。古者物相与必有藉。藉卽閣也。故其字从丌。疑此有奪文。當云相付与也。付与之物在閣上从。祭統曰。夫祭有畀煇胞翟閽者。惠下之道也。畀之爲言與也。能以其餘畀其下者也。此謂上之与下。庋閣而命取之。 甶、敷勿切。鬼頭也。必至切。十五部。
【畀】 (tí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丌 (kỳ) | Thanh phù (聲符): 甶 (ái) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) phó (Giao phó) dữ (Tục dùng như chữ [與]) chi (Chưng) ước (Thắt) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) các (Gác) thượng (Trên. phàm ở trên đề) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 畁 · 𢌿 · 𢍁 · 𢮅 · 𢮧 · 畁