投畀豺虎

tóu bì chái hǔ đầu tí sài hổ

Hán Việt: đầu tí sài hổ · Pinyin: tóu bì chái hǔ

Tổng quan

vứt vào miệng cọp; ném cho hổ sói (ghét cay ghét đắng những lời lẽ tệ hại của kẻ xấu.)。(把壞人)扔給豺狼老虎吃掉(見於《詩經·小雅·巷伯》)。後用來表示對壞人十分憤恨。

Cấu tạo: (đầu) + (tí) + (sài) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vứt vào miệng cọp; ném cho hổ sói (ghét cay ghét đắng những lời lẽ tệ hại của kẻ xấu.)。(把壞人)扔給豺狼老虎吃掉(見於《詩經·小雅·巷伯》)。後用來表示對壞人十分憤恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畀,給予。投畀豺虎指將進讒言的小人丟給豺虎吃掉,表示對讒言小人的極端憤恨。《詩經.小雅.巷伯》:「取彼譖人,投畀豺虎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畀:给与。原指那种好搬弄是非的人,要把他扔出去喂豺狼虎豹。形容人民群众对坏人的愤恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 畀给与。原指那种好搬弄是非的人,要把他扔出去喂豺狼虎豹。形容人民群众对坏人的愤恨。

Eng

  • Cihui 投畀豺虎 óubìcháihǔ f.e. throw to the wolves