wǎn uyển

Hán Việt: uyển · Pinyin: wǎn

Tổng quan

một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu

畹町 · 畹町市 · 沙畹 · 九畹 · 亩畹 · 大畹 · 戚畹 · 松畹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtuyển
Quảng Đôngjyun2
Chú âmㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqyanx
Phản thiết迂絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruộng hai mẫu gọi là {uyển}. {Thích uyển} [戚畹] họ ngoại nhà vua.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。舊時計算土地面積的單位。說法不一,十二畝稱為「畹」,或三十畝稱為「畹」。《說文解字.田部》:「畹,田三十畝也。」《楚辭.屈原.離騷》:「余既滋蘭之九畹兮,又樹蕙之百畝。」漢.王逸.注:「十二畝為畹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畹 古代地积单位。说法不一,一说30亩为一畹,一说12亩为一畹 余既滋兰之九畹兮。--《离骚》。王逸注十二亩曰畹。” 泛指花圃或园地 右则疏圃曲池,下畹高堂。--晋·左思《魏都赋》 畹wǎn ⒈〈古〉称三十亩土地为一畹。 ⒉畹町镇,在云南省。

Eng

  • CC-CEDICT a field of 20 or 30 mu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】於阮切【集韻】【韻會】委遠切,𠀤音宛。【說文】田二十畝也。【屈原·離騷】余旣滋蘭之九畹兮,又樹蕙之百畮。【註】十二畮爲畹。【左思·魏都賦】右則疎圃曲池下,畹高堂。【註】班固曰:畹。三十畝也。 又戚畹,國戚。【宋史·李處耘傳】幸聮戚畹之貴。 又【集韻】紆願切【正韻】迂絹切,𠀤音怨,田畝。

Thuyết Văn

田三十畮曰畹。 从田。宛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐本三作二。誤。魏都賦。下畹高堂。張注云。班固曰畹、三十畞也。此葢孟堅離騷章句滋蘭九畹之解也。王注乃云十二畞曰畹。或曰田之長爲畹。恐非是。 於阮切。十四部。

【畹】 (uyển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 宛 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyễn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) tam (Ba) thập (Mười.) mẫu (Nguyên là chữ {mẫu} ) nói rằng uyển (Ruộng hai mẫu gọi là)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㽜