疋
sơ
Hán Việt: sơ · Pinyin: pǐ
Tổng quan
bàn chân biến thể của 雅[ya3] biến thể của 匹[pi3] lượng từ cho vải: cuộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pǐ |
|---|---|
| Hán Việt | sơ |
| Quảng Đông | ngaa5 |
| Nhật Bản | ASHI |
| Hàn Quốc | 필 |
| Chú âm | ㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrax |
| Baxter-Sagart | sra |
| Hán ngữ Thượng cổ | sra |
| Phản thiết | 語下切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đủ, chân. Một âm là {nhã}. Chính, ngày xưa dùng như chữ {nhã} [雅]. Lại một âm là {thất}. Nếp, xếp, vải lụa gấp lại, mỗi nếp gọi là {nhất thất} [一疋].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thất thất thểu [Eng: to stagger]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算布帛類紡織品的單位。同「匹」。如:「兩疋布」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同雅” 疋pǐ量词两~马。三~布。 疋shū 1.足。 疋yǎ 1.纯正的﹑合乎规范的。 2.素常;向来。
Eng
- CC-CEDICT variant of 匹[pi3]|classifier for cloth: bolt
- CC-CEDICT foot
- CC-CEDICT variant of 雅[ya3]
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】所菹切【集韻】【韻會】山於切【正韻】山徂切,𠀤音蔬。【說文】足也。弟子職,問疋何止。 又【集韻】寫與切,音胥。又所據切,音絮。義𠀤同。 又【廣韻】疎舉切【集韻】爽阻切,𠀤音所。記也。 又【廣韻】五下切【集韻】【韻會】【正韻】語下切,𠀤音雅。正也。古文爲詩大雅字。【晉書·南陽王模傳】安定太守賈疋。 又【五音集韻】譬吉切,音匹。【小爾雅】倍兩謂之疋。二丈爲兩,倍兩四丈也。【韻會】按古文大小雅,爾雅,字本作疋,今文皆作雅,而疋字但音匹矣。 又【集韻】足,古作疋。註詳部首。
Thuyết Văn
足也。上象腓腸。 下从止。 弟子職曰。 問疋何止。 古文㠯爲詩大雅字。 亦㠯爲足字。 或曰胥字。 一曰疋記也。 凡疋之屬皆从疋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
肉部曰。腨、腓腸也。 止、下基也。 弟子職、管子書篇名。漢藝文志以列於孝經十一家。是其單行久矣。 謂問尊長之臥。足當在何方也。內則曰。將衽。長者奉席。請何止。止一作趾。足也。 雅各本作疋。誤。此謂古文叚借疋爲雅字。古音同在五部也。 此則以形相似而叚借。變例也。 此亦謂同音叚借。如府史胥徒之胥徑作疋可也。 記下云疋也。是爲轉注。後代改疋爲疏耳。疋疏古今字。此與足也別一義。 所菹切。五部。
【疋】 (sơ ⟨nhã|thất⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 止 (chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b)), 疋 (sơ ⟨nhã|thất⟩ (Đủ)) Phiên thiết: Sở trư thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 菹 (trư) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' Suy luận: sư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên đề) tượng (Con voi.) phì (Bọng chân) tràng (Ruột. Phầ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤴓 · 匹 · 匹