Hán Việt:

Tổng quan

biến thể của 疏[shu1]

疎迷惑 · 疎所緣緣 · 生疎 · 綺疎 · 暗香疎影

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việt
Quảng Đôngso1
Nhật BảnUTOI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsrio
Baxter-Sagartsra
Hán ngữ Thượng cổsra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {sơ} [疏].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sơ đơn sơ [Eng: simple]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sờ sờ sờ [Eng: obvious, conspicuous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sơ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「疏」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 疏[shu1]

ja

  • JMdict sparse|distant (of a relationship)|estranged|alienated
  • JMdict incompletely|insufficiently|partially|somewhat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】同疏。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 疏 · 疏 · 疏