疎

sơNôm xơ

Hán Việt: sơ · Nôm: xơ

Tổng quan

Tục dùng như chữ sơ [疏]

疎迷惑 · 疎所緣緣 · 生疎 · 綺疎 · 暗香疎影

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsơ
Âm Nômsờ
Quảng Đôngso1
Nhật BảnUTOI
Hàn Quốc소
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsrio
Baxter-Sagartsra
Hán ngữ Thượng cổsra
Phản thiết所葅切
Thanh mẫu生
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ sơ [疏]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xơ xơ rơ (rã rời) [Eng: exhausted]
  • Giản Dị Hán Nôm thư thư tín [Eng: mail]
  • Giản Dị Hán Nôm xờ xờ xạc, bờ xờ [Eng: fatigued, jadded]
  • Giản Dị Hán Nôm sưa mọc rất sưa (mọc rất thưa) [Eng: to grow very sparsily]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thưa thưa thớt [Eng: sparse, scattered]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơ phong tán uất mở đường lạc kinh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khởi sự mắc bịnh mấy ngày mà thưa
  • Bảng Tra Chữ Nôm sơ đơn sơ [Eng: simple]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sờ sờ sờ [Eng: obvious, conspicuous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sơ Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sơ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「疏」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 疏[shu1]
  • JMdict sparse
  • JMdict distant (of a relationship)
  • JMdict estranged
  • JMdict alienated
  • JMdict incompletely
  • JMdict insufficiently
  • JMdict partially
  • JMdict somewhat

ja

  • JMdict 疎(そ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】同疏。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 疏 · 疏 · 疏