生疎

sanh sơ

Hán Việt: sanh sơ

Tổng quan

SINH SƠ Người chưa thuần thục, tức là tới lui không đúng phép, cử chỉ còn quê mùa. Phần chú thích của Lưỡng Tự Tấn Thoái trong STBTTQ ghi: 某等乍入叢林諸事生疎(疏)過蒙使令下情不勝恐懼之至。 Các ngươi mới vào tùng lâm, hãy cò

Cấu tạo: 生 (sanh) + 疎 (sơ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tức là tới lui không đúng phép, cử chỉ còn quê mùa
  • Nguồn khác Phần chú thích của Lưỡng Tự Tấn Thoái trong STBTTQ ghi: 某等乍入叢林諸事生疎(疏)過蒙使令下情不勝恐懼之至。 Các ngươi mới vào tùng lâm, hãy còn không đúng phép
  • Nguồn khác Dù được dạy bảo, lòng dạ cũng khôn xiết lo âu

Từ liên quan

Gần nghĩa

生下 · 生业 · 生丝 · 生事 · 生产 · 生人 · 生仔 · 生佛