疢
sấn
Hán Việt: sấn · Pinyin: chèn
Tổng quan
(bệnh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chèn |
|---|---|
| Hán Việt | sấn |
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | CHIN |
| Chú âm | ㄔㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrinh |
| Phản thiết | 丑忍切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ốm, bệnh. {Sấn tật} [疢疾] tai vạ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 疾病。《詩經.小雅.小弁》:「心之憂矣,疢如疾首。」晉.左思〈悼離贈妹〉詩二首之二:「其疢伊何,寤寐驚悸。」
Eng
- CC-CEDICT (disease)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑刃切,音疹。【說文】熱病也。【詩·小雅】疢如疾首。【箋】疢,猶病也。【禮·樂記】疾疢不作,而無妖祥。 又美嗜爲病。【左傳·襄二十三年】臧孫曰:美疢不如惡石。石猶生我,疢之美,其毒滋多。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑忍切,音趁。義同。俗作疹,別作𤻞𤵜。
Thuyết Văn
熱病也。 从火。从𤕫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
其字从火。故知爲熱病。小雅。疢如疾首。箋云。疢猶病也。此以疢爲煩熱之偁。 會意。丑刃切。十二部。
【疢】 (sấn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火 (hỏa (Lửa.)) + 𤕫 (𤕫) Phiên thiết: Sửu nhận thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiệt (Nóng. Như {nhiệt thi) bệnh (Ốm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 疹 · 㽴 · 𤵜 · 𤵲 · 𤶝 · 𤻞 · 疹