疻
Pinyin: zhǐ
Tổng quan
văn) Vết bầm xanh do bị đánh.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | zi2 |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Phản thiết | 敞尒切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「疻痏」條。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。【說文】毆傷也。【前漢·薛宣傳】遇人不以義而見疻者,與痏人之罪均,惡不直也。【注】應劭曰:以杖手擊人,剝其皮膚腫,起靑黑而無創瘢者,律謂疻痏。 又【廣韻】旨夷切【集韻】蒸夷切,𠀤音脂。又【集韻】商支切,音施。又章移切,音支。又【類篇】敞尒切,音侈。義𠀤同。
Thuyết Văn
疻痏、 毆傷也。 从𤕫。只聲。諸氏切。十六部。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 疻痏二字各本無。依全書通例補。漢書薛宣傳。廷尉引傳曰。遇人不以義而見疻者、與痏人之罪鈞。惡不直也。應劭曰。以杖手毆擊人。剝其皮膚。起靑黑而無創瘢者。律謂疻痏。按此、應注譌脫。急就篇顔注云。毆人皮膚腫起曰疻。毆傷曰痏。葢應注律謂疻下奪去六字。當作其有創瘢者謂痏。文𨕖嵇康詩。怛若創痏。李善引說文。痏、瘢也。正與應語合。皆本漢律也。疻輕痏重。遇人不以義而見疻。罪與痏人等。是疻人者輕論。見疻者重論。故曰惡不直也。創瘢謂皮破血流。
【疻】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 只 (chỉ) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ vị (Nhọt)、 ẩu (Đánh) thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư