痁
thiêm
Hán Việt: thiêm · Pinyin: diàn
Tổng quan
sốt rét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiêm |
| Quảng Đông | dim1 |
| Nhật Bản | OKORI |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjem |
| Phản thiết | 都念切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 㮇 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sốt rét lâu ngày.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瘧疾。《說文解字.疒部》:「痁,有熱瘧。」清.段玉裁.注:「痁,有熱無寒之瘧也。」《資治通鑑.卷二一一.唐紀二十七.玄宗開元四年》:「(姚崇)以病痁謁告,上遣使問飲食起居狀,日數十輩。」 [動] 1.患瘧疾。《左傳.昭公二十年》:「公遽見之,執其手曰:『余知而無罪也,人復而所。』齊侯疥,遂痁。」 2.瀕臨危險。通「阽」。《禮記.曾子問》:「且君子行禮,不以人之親痁患。」漢.王符《潛夫論.思賢》:「三代以下,皆以支羅服烝穬麥合藥,病日痁而遂死也。」
Eng
- CC-CEDICT malarial fever
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】失廉切【集韻】【韻會】【正韻】詩廉切,𠀤音苫。【說文】有熱瘧。【玉篇】瘧疾也。【左傳·昭二十年】齊侯疥遂痁。【顏延年·陶徵士誄】年在中身,疢維痁疾。【蘇軾詩】人閒寒熱無窮事,自笑疏疎頑不受痁。【方書】有單瘧,有一日二日至十日瘧,二日一發瘧曰痎,多日之瘧曰痁。 又【廣韻】【集韻】𠀤都念切,音店。又【韻會】舒贍切,音閃。義𠀤同。【唐書·姚元崇傳】崇病痁移告。【注】式贍切。
Thuyết Văn
有𤍽瘧。 从𤕫。占聲。 春秋傳曰。齊矦疥。遂痁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
有𤍠無寒之瘧也。 失廉切。七部。 左傳昭二十年文。按梁元帝及袁狎、顔之推欲改疥爲痎。所謂無事而自擾也。陸氏德明旣辨之矣。
【痁】 (thiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Thất liêm thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.)𤍽 ngược (Sốt rét)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư