jiē giai

Hán Việt: giai · Pinyin: jiē

Tổng quan

(cổ) sốt rét cách nhật

痎疟 · 痎市 · 痎痁 · 痎痾 · 疠痎 · 癘痎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiē
Hán Việtgiai
Quảng Đônggaai1
Nhật BảnOKORI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổkrai
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sốt rét cách nhật.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古書上稱兩天發作一次的瘧疾。亦泛指瘧疾。《說文解字.疒部》:「痎,二日一發瘧也。」唐.元稹〈痁臥聞幕中諸公徵樂會飲因有戲呈三十韻〉:「畢竟圖斟酌,先須遣癘痎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痎jiē古书指一种疟疾。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) tertian malaria

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】古諧切【集韻】【韻會】【正韻】居諧切,𠀤音皆。【說文】二日一發瘧也。【顏氏家訓】左傳,齊侯痎遂痁。說文痎,二日一發之瘧,痁有熱瘧。按齊侯之病,本是閒日一發,漸加重,故為諸侯憂。今北方猶呼痎瘧音皆,世閒傳本多以痎為疥。杜預無解釋,徐仙民音介。俗儒通云病疥,令人惡寒,變成瘧。此臆說也。疥癬,小疾,豈有患疥轉作瘧乎。 又【集韻】丘哀切,音開。又柯開切,音該。又戸代切,音瀣。義𠀤同。

Thuyết Văn

二日一發瘧也。 从𤕫。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人謂閒二日一發爲大瘧。顔之推云。兩日一發之瘧。今北方猶呼痎瘧。音皆。 古諧切。古音在一部。

【痎】 (giai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ hài thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 諧 (hài) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) nhật (Mặt trời.) nhất (Một) phát (Bắn ra. Như {bách ph) ngược (Sốt rét) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㾬