zhú chúc

Hán Việt: chúc · Pinyin: zhú

Tổng quan

cước chinh

冻瘃 · 凍瘃 · 手長瘃 · 瘃坠 · 瘃墜 · 瘃墯 · 瘃脯 · 瘃腊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Hán Việtchúc
Quảng Đôngzuk1
Nhật BảnSHIMOYAKE
Chú âmㄓㄨˊ
Hán ngữ Trung cổtryuk
Baxter-Sagart[t]rok
Hán ngữ Thượng cổ[t]rok
Phản thiết珠玉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân tay mọc nhọt lạnh gọi là {chúc}. Tục gọi là {đống sang} [凍瘡] nứt tay.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 手足的凍瘡。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一九.廣動植》:「茄子熟者,食之厚腸胃,動氣發痰,根能治灶瘃。」宋.梅堯臣〈對殘雪懷歐陽永叔〉詩:「童僕苦病瘃,庭戶無與杴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘃 冻疮 将军士寒,手足皲瘃。--《汉书》 穷腊一尺雪,跨春气逾严,童仆苦病瘃,庭户无与杴。--宋·梅尧臣《对残雪怀欧阳永叔》 瘃坠(瘃堕) 冻而凝结 迨至蒙古入杭,群驱北徒,瘃足堕指,啼饥僦食于原野。--王夫之《宋论》 又如瘃脯(腊肉);瘃鱼(鱼类腊制品);瘃腊(鱼肉类腊制品) 瘃zhú〈古〉指冻疮。

Eng

  • CC-CEDICT chilblain

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】陟玉切【集韻】【韻會】珠玉切,𠀤音劚。【說文】中寒腫覈。【玉篇】手足中寒瘡也。【正韻】寒瘍。【前漢·趙充國傳】手足皸瘃。【註】文穎曰:瘃,寒創也。【又】霜雪疾疫,瘃墯之患。【註】謂因寒瘃而墮指。【正字通】今俗呼足跟凍瘡曰竈瘃。【玉篇】或作𤸁。

Thuyết Văn

中寒腫覈。 从𤕫。豖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

趙充國傳。手足皸瘃。文穎曰。、寒創也。按腫覈者、腫而肉中鞕如果中有覈也。覈核古今字。 陟玉切。三部。

【瘃】 (chúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 豖 (súc) Phiên thiết: Trắc ngọc thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trung (Giữa) hàn (Rét) thũng (Sưng) hạch (Nghiêm xét)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤷚 · 𤸁