chài ta

Hán Việt: ta · Pinyin: chài

Tổng quan

hồi phục sau bệnh bệnh tật

瘥1. · 瘥2. · 久病初瘥 · 瘥昏 · 瘥札 · 瘥疠 · 瘥瘼 · 瘥癘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchài
Hán Việtta
Quảng Đôngcaa1
Nhật BảnIERU
Chú âmㄔㄞˋ
Hán ngữ Trung cổchreh
Baxter-Sagartdzaj
Hán ngữ Thượng cổdzaj
Phản thiết才他切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ốm, bệnh. Lưu Vũ Tích [劉禹錫] : {Chửng sinh linh chi yêu ta } [拯生靈之夭瘥] (Đại Hoài Nam [代淮南]) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật. Một âm là {sái}. Ốm khỏi, bệnh khỏi. Liên Hoa Kinh [蓮華經] : {Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái} [是好良藥, 今留在此, 汝可取服, 勿憂…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 病痊癒。《說文解字.疒部》:「瘥,癒也。」如:「病瘥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘥 病除(病已去体;病有好转) 患既未瘥,眠也不安。--《续世说·夙慧》 又如久病初瘥 治好病 泉源沸涌,冬夏汤汤,望之则白气浩然,言能瘥百病云。--《水经注·沔水》 瘥chài ⒈病愈初~。 瘥cuó 1.病,疫病。 2.劳累;牵累。

Eng

  • CC-CEDICT to recover from disease
  • CC-CEDICT disease

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】才他切【集韻】【韻會】【正韻】才何切,𠀤坐平聲。【說文】瘉也。【廣韻】病也。【詩·小雅】天方薦瘥。【傳】瘥,病也。【左傳·昭十九年】寡君之二三臣札瘥夭昏。【註】小疫曰瘥。 又【廣韻】子邪切【集韻】咨邪切,𠀤音𧪰。義同。 又【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤楚懈切,音衩。【玉篇】疾愈也。【博雅】瘥,癒也。 又【集韻】楚嫁切,音汊。義同。本作𤻸。 考證:〔【左傳·昭十七年】寡君之二三臣札瘥夭昏。〕 謹照原文十七年改十九年。

Thuyết Văn

瘉也。 从𤕫。𢀩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

通作差。凡等差字皆引伸於瘥。 楚懈切。又才他切。十七部。

【瘥】 (ta ⟨sái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Sở giải thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 懈 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dũ (Càn bậy.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣩈 · 𤻸 · 𦏱