瘰
lỗi
Hán Việt: lỗi · Pinyin: luǒ
Tổng quan
bệnh lao hạch lao tuyến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luǒ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗi |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Mân Nam | luì |
| Nhật Bản | RUI |
| Hàn Quốc | 라 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luax |
| Phản thiết | 郎果切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lỗi lịch} [瘰癧] chứng tràng nhạc, cổ có từng chùm nhọt như một tràng nhạc ngựa, có khi nó ăn lan cả xuống ngực xuống nách nên cũng gọi là {lịch quán} [癧串]. $ Ta quen đọc là chữ {lõa}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 瘰癧:病名。古代稱頸項間的淋巴結核症為「瘰癧」。患部會出現緩慢的化膿性膿疱與瘻管。《廣韻.上聲.果韻》:「瘰,瘰癧,病筋結也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘰疬 瘰luǒ
Eng
- CC-CEDICT used in 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】郎果切【集韻】魯果切,𠀤音裸。瘰𤻤,筋結病也。【正字通】瘍繞頸項絫絫也。【方書】瘰癧,或在耳後,頤項缺盆,手少陽三焦經主之。或在胷及胷之側,皆爲馬刀瘡,足少陽膽經主之。 又【集韻】與蠡同。瘯蠡,皮肥也。一曰疥病。【左傳·桓六年】謂其不疾瘯蠡也。【釋文】蠡,說文作瘰。瘯瘰,皮肥也。 又【集韻】盧戈切,音羸。義同。 又魯猥切,音磊。癧病。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢋧 · 𤻗 · 𤻳 · 𤼠