癭

yǐnganhNôm anh

Hán Việt: anh · Pinyin: yǐng · Nôm: anh

Tổng quan

Cái bướu ở cổ

蟲癭 · 臨嫁醫癭 · 癭尊 · 癭木 · 癭杯 · 癭瓢 · 癭疣 · 癭瘤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐng
Hán Việtanh
Âm Nômảnh
Quảng Đôngang1
Nhật BảnKOBU
Hàn Quốc영
Chú âmㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổqjengx
Phản thiết幺郢切
Thanh mẫu影
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bướu ở cổ. Úng gỗ, trên cây gỗ có chỗ gồ lên gọi là anh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ảnh ảnh (bệnh bướu cổ) [Eng: goitre]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.長在脖子上的囊狀瘤。《說文解字.疒部》:「癭,頸瘤也。」《洛陽伽藍記.卷二.景寧寺》:「所謂陽翟之民,不知癭之為醜。」 2.植物因外來生物之刺激,引起其某一部位細胞不正常增生或增大之現象,常稱「植物癭」。若由造癭昆蟲產卵及其幼蟲之分泌物刺激而產生之癭體組織,則稱「蟲癭」。唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「長歌敲柳癭,小睡憑藤輪。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「未幾,割斷腐肉,團團然如樹上削下之癭。」

Eng

  • CC-CEDICT goiter, knob on tree

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】於郢切【𥪾㑹】幺郢切,𠀤音癭。【說文】頸瘤也。【釋名】癭,嬰也。在頸嬰喉也。【嵆康養生論】頸處險而癭。【張華·博物志】山居多癭,飲泉水之不流者也。【方書】癭有五,肉色不變爲肉癭,筋脈現露爲筋癭,筋脈交絡爲血癭,憂惱消長爲氣癭,堅硬不移爲石癭。 又地名。【後漢·桓帝紀】勃海王悝降爲癭陶王。【註】癭陶縣屬鉅鹿郡。又【集韻】伊盈切,音嬰。義同。【集韻】或作𦡺𩖍。

Thuyết Văn

頸癅也。 从𤕫。嬰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下文云。癅、腫也。此以頸癅與頸腫別言者、頸癅則如囊者也。頸腫則謂暫時腫脹之疾。故異其辭。釋名曰。癭、嬰也。嬰在頣纓理之中也。靑徐謂之脰。博物志曰。山居多癭。飮水之不流者也。凡楠樹樹根贅肬甚大。析之。中有山川花木之文。可爲器械。吳都賦所謂楠癅之木。三國張昭作楠癅枕賦。今人謂之癭木是也。癭木俗作影木。楠癅俗本作楠橊。皆誤字耳。 於郢切。十一部。

【癭】 (anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) , Thanh phù (聲符): 嬰 (anh) Phiên thiết: Vu dĩnh thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ỉnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) lựu (Nổi cục (máu tụ thàn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䑍 · 𦡺 · 𦢆 · 𩖍 · 瘿 · 瘿 · 瘿