tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

trắng biến thể của 晰[xi1]

白皙 · 皙人 · 皙皙 · 潔皙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnSHIROI
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsek
Phản thiết先擊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người trắng (màu da).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 皮膚白。《左傳.昭公二十六年》:「有君子白皙,鬒鬚眉甚口。」宋.秦觀〈陳令舉妙奴〉詩:「肌膚皙白髮腳長,含語未發先有香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皙 (形声。从白,析声。日光具有白色”之义。本义皮肤白净) 同本义(白得雅气,好看) 皙,人色白也。--《说文》 扬且之皙也。--《诗·鄘风·君子偕老》 其民皙而瘠。--《周礼·大司徒》 白皙疏眉目。--《汉书·霍光传》 为人洁白皙。--《乐府诗集·陌上桑》 人间好妙年,不必须白皙。--杜甫《送李校书二十六韵》 吴儿多白皙,好为荡舟剧。--李白《越女词》 又如皙皙(形容清秀白净) 白色 有先登者,臣从之,皙帻而衣狸制。--《左传·定公九年》。杜预注皙,白也。” 皙xī人的皮肤白白~的皮肤。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fair-skinned; of light complexion

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】先擊切【集韻】【韻會】先的切,𠀤音錫。【說文】人色白也。【左傳·昭二十六年】有君子白皙。【周禮·地官·大司徒】墳衍其民皙而瘠。 又棗名。【爾雅·釋木】皙,無實棗。 又【韻會】曾點字。皙,本从白。【論語】【孟子】【史記·孔子世家】俱从日。 又【集韻】【正韻】𠀤思積切,音昔。白也。監本作晢。 又叶征例切,音制。【詩·鄘風】象之揥也,揚且之皙也。○按皙,本从析从白。與日部皙、晢二字義別。

Thuyết Văn

人色白也。 从白。析聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄘風。揚且之皙也。傳曰。晳、白晳也。 今字皆省作晳。非也。先擊切。十六部。

【皙】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 析 (tích) Phiên thiết: Tiên kích thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sắc (Sắc) bạch (Sắc trắng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晳 · 晳 · 晰