白皙
bạch tích
Hán Việt: bạch tích · Pinyin: bái xī
Tổng quan
皙 trắng nõn; trắng ngần; trắng bóc
白净白皙的脸, 皮肤白皙。
形容人的容貌、皮膚潔白細緻。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光為人沉靜詳審,長材七尺三寸,白皙,疏眉目,美須髯。」唐.王維〈送崔五太守〉詩:「使君年紀三十餘,少年白皙專城居。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nước da hoặc làn da) trắng trẻo và sáng sủa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的容貌、皮膚潔白細緻。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光為人沉靜詳審,長材七尺三寸,白皙,疏眉目,美須髯。」唐.王維〈送崔五太守〉詩:「使君年紀三十餘,少年白皙專城居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白净白皙的脸, 皮肤白皙。
Eng
- JMdict white (complexion)
- JMdict fair-skinned
- Cihui (of complexion or skin) fair and clear
Đức
- Handedict weiß, hellhäutig
ja
- JMdict 白皙(はくせき)