皦
kiểu
Hán Việt: kiểu · Pinyin: jiǎo
Tổng quan
họ [Jiao3] lấp lánh sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | kiểu |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Nhật Bản | SHIROI |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | keux |
| Phản thiết | 古了切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng, tỏ rõ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.玉石潔白的樣子。《玉篇.白部》:「皦,珠玉白貌。」 2.潔白、明亮。《詩經.王風.大車》:「謂予不信,有如皦日。」 [名] 姓。如明代有皦生光。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皦jiǎo 1.光亮洁白。 2.分明﹔清晰。参见"皦如"。 3.清楚明白。 4.清白。参见"皦皦"﹑"皦然"。 5.姓。明有皦生光。见清周亮工《书影》卷六。
Eng
- CC-CEDICT surname Jiao
- CC-CEDICT sparkling|bright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古了切【集韻】【韻會】【正韻】吉了切,𠀤音皎。【說文】玉石之白也。【廣韻】珠玉白貌。 又【玉篇】白也。【廣韻】皎也。【詩·王風】有如皦日。 又明也。【論語】皦如也。【註】樂之音節明也。 又星光明貌。【魏書·張淵·觀象賦】三台皦皦以雙列。 又姓。明萬曆時有皦生光,北方人。【玉篇】與皎同。
Thuyết Văn
玉石之白也。 从白。敫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王風。有如皦日。傳曰。皦、白也。按此叚皦爲皢也。論語。皦如也。何曰。言樂之音節分明也。此其引伸之義也。 古了切。二部。
【皦】 (kiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: Cổ liễu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) thạch (Đá.) chi (Chưng) bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 敫 · 曒 · 㿟 · 敫 · 曒 · 皎 · 㿟 · 皎