zhōu trứu

Hán Việt: trứu · Pinyin: zhōu

Tổng quan

nhăn nhăn nheo nhàu

皱折 · 皱摺 · 皱状 · 皱痕 · 皱眉 · 皱纹 · 皱缩 · 皱胃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrứu
Quảng Đôngzau3
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcriuh
Baxter-Sagart[ts]ˤro-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤro-s
Phản thiết側救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 皺
  • Thiều Chửu Mặt nhăn, nhăn nhó. Như {mãn kiểm trứu văn} [滿臉皺紋] mặt đầy nếp nhăn. Vật gì có nếp nhăn cũng gọi là {trứu}. Cau. Như {trứu mi} [皺眉] cau mày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「皺」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皱 (形声。从皮,刍声。本义皮肤因松弛而起的纹路) 同本义 莫道韶华镇长在,发白面皱专相待。--唐·李贺《嘲少年》 面皮嘴唇烧的紫绛皱裂。--《红楼梦》 又如皱皮(皮肤上的皱纹);皱文(皱纹) 衣、物等经折叠而显出痕迹 前低划开阔,烂漫堆众皱。--唐·韩愈《南山诗》 又如皱褶(褶皱。指衣服上折叠的纹路);皱彀(喻指水面的微波) 皱 收缩;紧蹙 琼窗春断双蛾皱。--南唐·李煜《采桑子》 又如皱白(指残花);打皱(起皱纹);衣裳皱了 皱(皺)zhòu ⒈皮肤上起的褶纹满脸~纹。〈引〉物体上的褶纹衣服~了。 ⒉使生褶纹紧~眉头。 皱zhōu 1.栗蓬,包在栗子…

Eng

  • CC-CEDICT to wrinkle|wrinkled|to crease

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側救切,音縐。【玉篇】面皺也。【增韻】眉攢也。 又【類篇】皵也。【韓愈·南城詩】爛熳堆眾皺。【朱子註】謂高陵深谷如皺物蹙摺之文耳。 又【孟郊·南城聯句】紅皺曬檐瓦。【許彥周詩話】紅皺是說乾棗。 又【集韻】葘尤切,縐平聲。革文蹙也。與𩌄同。 又【貫休湖頭別墅詩】饑䑕掀菱殼,新蟬避栗皺。【註】皺栗,蓬也。叶上頭下休。【玉篇】亦作𤿥。【字彙補】亦作𤿿。俗作𤿥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢑫 · 𤿥 · 𤿮 · 𤿿 · 𩈟 · 𩊥 · 𩋓 · 𭽪 · 皱 · 縐 · 皱 · 皺