盘古

pán gǔbàn cổ

Hán Việt: bàn cổ · Pinyin: pán gǔ

Tổng quan

Bàn Cổ (nhân vật khai thiên lập địa trong truyện thần thoại Trung Quốc). Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

神话中开天辟地的人。传说他生于天地混沌中,后来天地开辟,天每日增高一丈,地每日加厚一丈,他也每日生长一丈,经过一万八千年,天就极高,地就极厚。他死后,身体各个部分变成了日月、星辰、高山、河流、草木等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國神話傳說中開天闢地的人,其後乃有三皇。《西遊記》第一回:「自從盤古破鴻濛,開闢從茲清濁辨。」明.陸世廉《西臺記》第二齣:「且道盤古到今,是幾帝幾王?」

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên người trong truyền thuyết cổ Trung Hoa, sống rất lâu.; Bàn Cổ (nhân vật khai thiên lập địa trong truyện thần thoại Trung Quốc). Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.; Bàn Cổ (người sáng tạo ra vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc); Lên người trong truyền thuyết cổ Trung Hoa, sống rất lâu
  • Biên soạn Pan Gu (mythological creator of the universe)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國神話傳說中開天闢地的人,其後乃有三皇。《西遊記》第一回:「自從盤古破鴻濛,開闢從茲清濁辨。」明.陸世廉《西臺記》第二齣:「且道盤古到今,是幾帝幾王?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中开天辟地的人。传说他生于天地混沌中,后来天地开辟,天每日增高一丈,地每日加厚一丈,他也每日生长一丈,经过一万八千年,天就极高,地就极厚。他死后,身体各个部分变成了日月、星辰、高山、河流、草木等。

Eng

  • JMdict Pangu
  • JMdict creator of heaven and earth in Chinese mythology
  • Cihui Pangu (creator of the universe in Chinese mythology)

Đức

  • Handedict Pangu (chin. Schöpfergott) (Eig, Myth)

ja

  • JMdict 盤古(ばんこ)

other

  • Nguồn khác Tên người trong truyền thuyết cổ Trung Hoa, sống rất lâu

Từ liên quan

Gần nghĩa

盘古氏 · 古丈 · 古丽 · 古义 · 古书 · 古事 · 古交 · 古人