盩
chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu
Tổng quan
tên một quận ở Thiểm Tây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Quảng Đông | zau1 |
| Chú âm | ㄓㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | triu |
| Phản thiết | 直祐切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 引擊。《說文解字.㚔部》:「盩,引擊也。」清.段玉裁.注:「引而擊之也。」
Eng
- CC-CEDICT name of a district in Shaanxi
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤張流切,音輈。【說文】引擊也。 又地名。【前漢·地理志】右扶風有盩厔縣,今屬陝西西安府。【正字通】山曲曰盩,水曲曰厔,因以名縣。 又【集韻】直祐切,音胄。【詩傳】諸盩,太王古公父名。 又【集韻】𨻰留切,胄平聲。義同。 又【字彙補】古抽字。【呂氏春秋】涉血盩肝以求之。【說文】本作𥂱,从㚔攴,見血也。【字彙】誤載皿部。又譌作𥂕,分二音二義,𠀤非。【字彙補】譌作𥂲,尤非。
Thuyết Văn
引擊也。 从㚔攴見血也。 扶風有盩庢縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引而擊之也。 會意。張流切。三部。今隷作盩。 說者曰。山曲曰盩。水曲曰庢。按卽周旋、折旋字之叚借也。在今陝西西安府盩庢縣東三十里、地名終南鎭。元和郡縣志終南縣城卽漢盩庢故城也。庢俗作厔。非。
【盩】 (chu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㚔攴見血 (ợ phộc kiến huyết) Phiên thiết: Trương lưu thiết Thượng tự: 張 (trương) | Hạ tự: 流 (lưu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥂕 · 𥂱 · 𥂲 · 𧗑 · 盭 · 盭