yuān oan

Hán Việt: oan · Pinyin: yuān

Tổng quan

Con ngươi dọp lõm vào.

眢井 · 眢窟 · 眢谷 · 眢井翁 · 眢井瞽人 · 井眢 · 目眢心忳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Hán Việtoan
Quảng Đôngjyun1
Nhật BảnMEGAUTSURONASAMA
Chú âmㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổquan
Phản thiết一丸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngươi dọp lõm vào. Giếng khô không nước gọi là {oan tỉnh} [眢井].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眼睛枯陷不明。《說文解字.目部》:「眢,目無明也。」 2.乾枯無水的。《左傳.宣公十二年》:「目於眢井而拯之。」清.陸次雲〈費宮人傳〉:「費宮人目送其死而還,服主服,匿眢井中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眢 眼球枯陷失明 眢,眸子枯陷也。--《六书故·目部》 眢,目无明也。--《说文》 枯竭 眢,井无水。--《广韵》 目于眢井而拯之。--《左传·宣公十二年》 眢,井无水。--《字林》 眢井 眢yuān眼睛枯陷失明。〈引〉干枯~井。

Eng

  • CC-CEDICT inflamed eyelids|parched

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】一丸切【集韻】【韻會】烏丸切【正韻】烏歡切,𠀤音剜。【說文】目無明也。【六書故】眸子枯陷也。 又井枯無水亦謂之眢。【左傳·宣十二年】目於眢井而拯之。【註】廢井也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於袁切,音寃。義同。 又【廣韻】目空貌。 又【集韻】邕危切,音逶。義同。

Thuyết Văn

目無朙也。 从目。夗聲。讀若委。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。目於眢井。井無水、若目無朙。故曰眢井。 大徐一丸切。刪讀若委三字。非也。此與小雅谷風怨讀如萎一例。合音也。左傳音義烏丸反。引字林眢井、無水也。一皮反。一皮卽委之平聲。古讀如此。集韵五支邕危切。卽一皮也。近刊繫傳者益一字云讀若宛委。謂讀若宛。誤甚。

【眢】(oan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: 一丸切 → nhất + hoàn | Đọc như: 委 (uỷ) Nghĩa: mục (mắt) vô (không) 朙 vậy。 từ mục (mắt)。夗 thanh。 đọc như 委。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư